Cách chọn hướng bếp hợp tuổi gia chủ

5 (100%) 3 votes

Chọn hướng cho bếp trong căn hộ chung cư là việc vô cùng quan trọng. Dân ta từ xưa có câu “Đàn ông cái nhà – đàn bà cái bếp”, nên khi chọn hướng cho bếp, mọi người thường băn khoăn chọn hướng theo tuổi vợ hay tuổi chồng?

Trong Dịch lý phương Đông có quy ước phong thuỷ xem nhà ở là phần dương trạch, tương ứng với đàn ông thuộc dương, để làm cơ sở tính tuổi, vị trí, phương hướng cho các thành phần cửa, bếp, bàn thờ… của ngôi nhà.

Trước tiên bạn phải tìm hiểu xem mình (hoặc chồng) hợp với hướng nào theo Bát trạch.

Bạn có thể xem: quy tắc tính hướng hợp tuổi theo Bát trạch

chon huong bep theo phong thuy

Những yếu tố cần tránh khi đặt bếp

– Xà nhà (đà) không được đè lên mặt bếp.
– Không được đặt đối diện với vòi nước, bồn rửa, thùng nước, tủ lạnh, máy giặt, cửa nhà vệ sinh.
– Các phương tiện nấu như: bếp ga, bếp điện, lò viba … phải cùng một hướng.
– Lưng bếp không được quay ra cửa chính.
– Bàn bếp hình chữ nhật hoặc chữ L thì một đầu không được đâm vào cửa toilet hoặc hành lang.
– Bếp không được đặt dưới gầm cầu thang.
– Bếp không được đặt dưới nhà vệ sinh, hoặc phòng tắm ở tầng trên.
– Cầu thang không được đâm thẳng vào bếp
– Bếp không được đốt vào phòng ngủ.

  • Kiêng bếp nấu đặt ngược hướng nhà
  • Kiêng đường từ cửa đâm thẳng vào bếp
  • Kiêng cửa chính nhìn thẳng vào bếp
  • Kiêng nhà bếp đặt đối diện với nhà vệ sinh
  • Kiêng nhà bếp đối diện với cửa phòng ngủ
  • Đặt bếp trên rãnh mương nước
  • Kiêng có xà ngang đè lên trên
  • Kiêng mặt trời chiếu xiên khoai
  • Kiêng bếp sát giường ngủ
  • Kiêng để sau bếp là khoảng không
  • Kiêng để góc nhọn chiếu thẳng vào bếp

Xem hướng bếp theo tuổi gia chủ sinh từ năm 1940 đến năm 1995

Xem hướng bếp theo tuổi 1940

Năm sinh âm lịch: Canh Thìn
Quẻ mệnh: Càn ( Kim) thuộc Tây Tứ mệnh
Ngũ hành: Kim bạch lạp (Bạch lạp Kim
Hướng : hướng Đông (Hướng xấu), thuộc Đông Tứ trạch
Hướng tốt:
Tây Bắc – Phục vị : Được sự giúp đỡ .
Đông Bắc – Thiên y : Gặp thiên thời được che chở .
Tây – Sinh khí : Phúc lộc vẹn toàn .
Tây Nam – Diên niên : Mọi sự ổn định .
Hướng xấu:
Bắc – Lục sát : Nhà có sát khí .
Đông – Ngũ qui : Gặp tai hoạ .
Nam – Tuyệt mệnh : Chết chóc .
Đông Nam – Hoạ hại : Nhà có hung khí .

Xem hướng bếp theo tuổi 1941

– Năm sinh dương lịch: 1941
– Năm sinh âm lịch: Tân Tỵ
– Quẻ mệnh: Khôn Thổ
– Ngũ hành: Bạch Lạp Kim (Vàng chân đèn)
– Thuộc Tây Tứ Mệnh, nhà hướng Bắc, thuộc Đông Tứ Trạch
– Hướng tốt: Tây Bắc (Diên Niên); Đông Bắc (Sinh Khí); Tây Nam (Phục Vị); Tây (Thiên Y).
– Hướng xấu: Bắc (Tuyệt Mệnh); Đông (Hoạ Hại); Đông Nam (Ngũ Quỷ); Nam (Lục Sát).

Xem hướng bếp theo tuổi 1942

– Năm sinh dương lịch: 1942
– Năm sinh âm lịch: Nhâm Ngọ
– Quẻ mệnh: Tốn Mộc
– Ngũ hành: Dương Liễu Mộc (Gỗ cây dương)
– Thuộc Đông Tứ Mệnh, nhà hướng Bắc, thuộc Đông Tứ Trạch
– Hướng tốt: Bắc (Sinh Khí); Đông (Diên Niên); Đông Nam (Phục Vị); Nam (Thiên Y);
– Hướng xấu: Tây Bắc (Hoạ Hại); Đông Bắc (Tuyệt Mệnh); Tây Nam (Ngũ Quỷ); Tây (Lục Sát);

Xem hướng bếp theo tuổi 1943

– Năm sinh dương lịch: 1943
– Năm sinh âm lịch: Quý Mùi
– Quẻ mệnh: Chấn Mộ
– Ngũ hành: Dương Liễu Mộc (Gỗ cây dương)
– Thuộc Đông Tứ Mệnh, nhà hướng Bắc, thuộc Đông Tứ Trạch
– Hướng tốt: Bắc (Thiên Y); Đông (Phục Vị); Đông Nam (Diên Niên); Nam (Sinh Khí);
– Hướng xấu: Tây Bắc (Ngũ Quỷ); Đông Bắc (Lục Sát); Tây Nam (Hoạ Hại); Tây (Tuyệt Mệnh);

Xem hướng bếp theo tuổi 1944

– Năm sinh dương lịch: 1944
– Năm sinh âm lịch: Giáp Thân
– Quẻ mệnh: Khôn Thổ
– Ngũ hành: Tuyền Trung Thủy (Nước trong suối)
– Thuộc Tây Tứ Mệnh, nhà hướng Bắc, thuộc Đông Tứ Trạch
– Hướng tốt: Tây Bắc (Diên Niên); Đông Bắc (Sinh Khí); Tây Nam (Phục Vị); Tây (Thiên Y);
– Hướng xấu: Bắc (Tuyệt Mệnh); Đông (Hoạ Hại); Đông Nam (Ngũ Quỷ); Nam (Lục Sát);

Xem hướng bếp theo tuổi 1945

– Năm sinh dương lịch: 1945
– Năm sinh âm lịch: Ất Dậu
– Quẻ mệnh: Khảm Thủy
– Ngũ hành: Tuyền Trung Thủy (Nước trong suối)
– Thuộc Đông Tứ Mệnh, nhà hướng Bắc, thuộc Đông Tứ Trạch
– Hướng tốt: Bắc (Phục Vị); Đông (Thiên Y); Đông Nam (Sinh Khí); Nam (Diên Niên);
– Hướng xấu: Tây Bắc (Lục Sát); Đông Bắc (Ngũ Quỷ); Tây Nam (Tuyệt Mệnh); Tây (Hoạ Hại);

Xem hướng bếp theo tuổi 1946

– Năm sinh dương lịch: 1946
– Năm sinh âm lịch: Bính Tuất
– Quẻ mệnh: Ly Hoả
– Ngũ hành: Ốc Thượng Thổ (Đất nóc nhà)
– Thuộc Tây Tứ Mệnh, nhà hướng Bắc, thuộc Đông Tứ Trạch
– Hướng tốt: Bắc (Diên Niên); Đông (Sinh Khí); Đông Nam (Thiên Y); Nam (Phục Vị);
– Hướng xấu: Tây Bắc (Tuyệt Mệnh); Đông Bắc (Hoạ Hại); Tây Nam (Lục Sát); Tây (Ngũ Quỷ);

Xem hướng bếp theo tuổi 1947

– Năm sinh dương lịch: 1947
– Năm sinh âm lịch: Đinh Hợi
– Quẻ mệnh: Cấn Thổ
– Ngũ hành: Ốc Thượng Thổ (Đất nóc nhà)
– Thuộc Tây Tứ Mệnh, nhà hướng Bắc, thuộc Đông Tứ Trạch h
– Hướng tốt: Tây Bắc (Thiên Y); Đông Bắc (Phục Vị); Tây Nam (Sinh Khí); Tây (Diên Niên);
– Hướng xấu: Bắc (Ngũ Quỷ); Đông (Lục Sát); Đông Nam (Tuyệt Mệnh); Nam (Hoạ Hại);

Xem hướng bếp theo tuổi 1948

– Năm sinh dương lịch: 1948
– Năm sinh âm lịch: Mậu Tý
– Quẻ mệnh: Đoài Kim
– Ngũ hành: Thích Lịch Hỏa (Lửa sấm sét)
– Thuộc Tây Tứ Mệnh, nhà hướng Bắc, thuộc Đông Tứ Trạch
– Hướng tốt: Tây Bắc (Sinh Khí); Đông Bắc (Diên Niên); Tây Nam (Thiên Y); Tây (Phục Vị);
– Hướng xấu: Bắc (Hoạ Hại); Đông (Tuyệt Mệnh); Đông Nam (Lục Sát); Nam (Ngũ Quỷ);

Xem hướng bếp theo tuổi 1949

– Năm sinh dương lịch: 1949
– Năm sinh âm lịch: Kỷ Sửu
– Quẻ mệnh: Càn Kim
– Ngũ hành: Thích Lịch Hỏa (Lửa sấm sét)
– Thuộc Tây Tứ Mệnh, nhà hướng Bắc, thuộc Đông Tứ Trạch
– Hướng tốt: Tây Bắc (Phục Vị); Đông Bắc (Thiên Y); Tây Nam (Diên Niên); Tây (Sinh Khí);
– Hướng xấu: Bắc (Lục Sát); Đông (Ngũ Quỷ); Đông Nam (Hoạ Hại); Nam (Tuyệt Mệnh);
Xem hướng bếp theo tuổi 1950
– Năm sinh dương lịch: 1950
– Năm sinh âm lịch: Canh Dần
– Quẻ mệnh: Khôn Thổ
– Ngũ hành: Tùng Bách Mộc (Gỗ tùng bách)
– Thuộc Tây Tứ Mệnh, nhà hướng Bắc, thuộc Đông Tứ Trạch
– Hướng tốt: Tây Bắc (Diên Niên); Đông Bắc (Sinh Khí); Tây Nam (Phục Vị); Tây (Thiên Y);
– Hướng xấu: Bắc (Tuyệt Mệnh); Đông (Hoạ Hại); Đông Nam (Ngũ Quỷ); Nam (Lục Sát);
<strong><span style=”color: #ff0000;”>Xem hướng bếp theo tuổi 1951
– Năm sinh dương lịch: 1951
– Năm sinh âm lịch: Tân Mão
– Quẻ mệnh: Tốn Mộc
– Ngũ hành: Tùng Bách Mộc (Gỗ tùng bách)
– Thuộc Đông Tứ Mệnh, nhà hướng Bắc, thuộc Đông Tứ Trạch
– Hướng tốt: Bắc (Sinh Khí); Đông (Diên Niên); Đông Nam (Phục Vị); Nam (Thiên Y);
– Hướng xấu: Tây Bắc (Hoạ Hại); Đông Bắc (Tuyệt Mệnh); Tây Nam (Ngũ Quỷ); Tây (Lục Sát);

Xem hướng bếp theo tuổi 1952

– Năm sinh dương lịch: 1952
– Năm sinh âm lịch: Nhâm Thìn
– Quẻ mệnh: Chấn Mộc
– Ngũ hành: Trường Lưu Thủy (Nước chảy mạnh)
– Thuộc Đông Tứ Mệnh, nhà hướng Bắc, thuộc Đông Tứ Trạch
– Hướng tốt: Bắc (Thiên Y); Đông (Phục Vị); Đông Nam (Diên Niên); Nam (Sinh Khí);
– Hướng xấu: Tây Bắc (Ngũ Quỷ); Đông Bắc (Lục Sát); Tây Nam (Hoạ Hại); Tây (Tuyệt Mệnh);

Xem hướng bếp theo tuổi 1953

– Năm sinh dương lịch: 1953
– Năm sinh âm lịch: Quý Tỵ
– Quẻ mệnh: Khôn Thổ
– Ngũ hành: Trường Lưu Thủy (Nước chảy mạnh)
– Hướng tốt: Tây Bắc (Diên Niên); Đông Bắc (Sinh Khí); Tây Nam (Phục Vị); Tây (Thiên Y);
– Hướng xấu: Bắc (Tuyệt Mệnh); Đông (Hoạ Hại); Đông Nam (Ngũ Quỷ); Nam (Lục Sát);

Xem hướng bếp theo tuổi 1954

– Năm sinh dương lịch: 1954
– Năm sinh âm lịch: Giáp Ngọ
– Quẻ mệnh: Khảm Thủy
– Ngũ hành: Sa Trung Kim (Vàng trong cát)
– Thuộc Đông Tứ Mệnh, nhà hướng Bắc, thuộc Đông Tứ Trạch
– Hướng tốt: Bắc (Phục Vị); Đông (Thiên Y); Đông Nam (Sinh Khí); Nam (Diên Niên);
– Hướng xấu: Tây Bắc (Lục Sát); Đông Bắc (Ngũ Quỷ); Tây Nam (Tuyệt Mệnh); Tây (Hoạ Hại);

Xem hướng bếp theo tuổi 1955

– Năm sinh dương lịch: 1955
– Năm sinh âm lịch: Ất Mùi
– Quẻ mệnh: Ly Hoả
– Ngũ hành: Sa Trung Kim (Vàng trong cát)
– Thuộc Tây Tứ Mệnh, nhà hướng Bắc, thuộc Đông Tứ Trạch
– Hướng tốt: Bắc (Diên Niên); Đông (Sinh Khí); Đông Nam (Thiên Y); Nam (Phục Vị);
– Hướng xấu: Tây Bắc (Tuyệt Mệnh); Đông Bắc (Hoạ Hại); Tây Nam (Lục Sát); Tây (Ngũ Quỷ);

Xem hướng bếp theo tuổi 1956

– Năm sinh dương lịch: 1956
– Năm sinh âm lịch: Bính Thân
– Quẻ mệnh: Cấn Thổ
– Ngũ hành: Sơn Hạ Hỏa (Lửa trên núi)
– Thuộc Tây Tứ Mệnh, nhà hướng Bắc, thuộc Đông Tứ Trạch
– Hướng tốt: Tây Bắc (Thiên Y); Đông Bắc (Phục Vị); Tây Nam (Sinh Khí); Tây (Diên Niên);
– Hướng xấu: Bắc (Ngũ Quỷ); Đông (Lục Sát); Đông Nam (Tuyệt Mệnh); Nam (Hoạ Hại);

Xem hướng bếp theo tuổi 1957

– Năm sinh dương lịch: 1957
– Năm sinh âm lịch: Đinh Dậu
– Quẻ mệnh: Đoài Kim
– Ngũ hành: Sơn Hạ Hỏa (Lửa trên núi)
– Thuộc Tây Tứ Mệnh, nhà hướng Bắc, thuộc Đông Tứ Trạch
– Hướng tốt: Tây Bắc (Sinh Khí); Đông Bắc (Diên Niên); Tây Nam (Thiên Y); Tây (Phục Vị);
– Hướng xấu: Bắc (Hoạ Hại); Đông (Tuyệt Mệnh); Đông Nam (Lục Sát); Nam (Ngũ Quỷ);

Xem hướng bếp theo tuổi 1958

– Năm sinh dương lịch: 1958
– Năm sinh âm lịch: Mậu Tuất
– Quẻ mệnh: Càn Kim
– Ngũ hành: Bình Địa Mộc (Gỗ đồng bằng)
– Thuộc Tây Tứ Mệnh, nhà hướng Bắc, thuộc Đông Tứ Trạch
– Hướng tốt: Tây Bắc (Phục Vị); Đông Bắc (Thiên Y); Tây Nam (Diên Niên); Tây (Sinh Khí);
– Hướng xấu: Bắc (Lục Sát); Đông (Ngũ Quỷ); Đông Nam (Hoạ Hại); Nam (Tuyệt Mệnh);

Xem hướng bếp theo tuổi 1959

– Năm sinh dương lịch: 1959
– Năm sinh âm lịch: Kỷ Hợi
– Quẻ mệnh: Khôn Thổ
– Ngũ hành: Bình Địa Mộc (Gỗ đồng bằng)
– Thuộc Tây Tứ Mệnh, nhà hướng Bắc, thuộc Đông Tứ Trạch
– Hướng tốt: Tây Bắc (Diên Niên); Đông Bắc (Sinh Khí); Tây Nam (Phục Vị); Tây (Thiên Y);
– Hướng xấu: Bắc (Tuyệt Mệnh); Đông (Hoạ Hại); Đông Nam (Ngũ Quỷ); Nam (Lục Sát);

Xem hướng bếp theo tuổi 1960

– Năm sinh dương lịch: 1960
– Năm sinh âm lịch: Canh Tý
– Quẻ mệnh: Tốn Mộc
– Ngũ hành: Bích Thượng Thổ (Đất tò vò)
– Thuộc Đông Tứ Mệnh, nhà hướng Bắc, thuộc Đông Tứ Trạch
– Hướng tốt: Bắc (Sinh Khí); Đông (Diên Niên); Đông Nam (Phục Vị); Nam (Thiên Y);
– Hướng xấu: Tây Bắc (Hoạ Hại); Đông Bắc (Tuyệt Mệnh); Tây Nam (Ngũ Quỷ); Tây (Lục Sát);

Xem hướng bếp theo tuổi 1961

– Năm sinh dương lịch: 1961
– Năm sinh âm lịch: Tân Sửu
– Quẻ mệnh: Chấn Mộc
– Ngũ hành: Bích Thượng Thổ (Đất tò vò)
– Thuộc Đông Tứ Mệnh, nhà hướng Bắc, thuộc Đông Tứ Trạch
– Hướng tốt: Bắc (Thiên Y); Đông (Phục Vị); Đông Nam (Diên Niên); Nam (Sinh Khí);
– Hướng xấu: Tây Bắc (Ngũ Quỷ); Đông Bắc (Lục Sát); Tây Nam (Hoạ Hại); Tây (Tuyệt Mệnh);

Xem hướng bếp theo tuổi 1962

– Năm sinh dương lịch: 1962
– Năm sinh âm lịch: Nhâm Dần
– Quẻ mệnh: Khôn Thổ
– Ngũ hành: Kim Bạch Kim (Vàng pha bạc)
– Thuộc Tây Tứ Mệnh, nhà hướng Bắc, thuộc Đông Tứ Trạch
– Hướng tốt: Tây Bắc (Diên Niên); Đông Bắc (Sinh Khí); Tây Nam (Phục Vị); Tây (Thiên Y);
– Hướng xấu: Bắc (Tuyệt Mệnh); Đông (Hoạ Hại); Đông Nam (Ngũ Quỷ); Nam (Lục Sát);

Xem hướng bếp theo tuổi 1963

– Năm sinh dương lịch: 1963
– Năm sinh âm lịch: Quý Mão
– Quẻ mệnh: Khảm Thủy
– Ngũ hành: Kim Bạch Kim (Vàng pha bạc)
– Thuộc Đông Tứ Mệnh, nhà hướng Bắc, thuộc Đông Tứ Trạch
– Hướng tốt: Bắc (Phục Vị); Đông (Thiên Y); Đông Nam (Sinh Khí); Nam (Diên Niên);
– Hướng xấu: Tây Bắc (Lục Sát); Đông Bắc (Ngũ Quỷ); Tây Nam (Tuyệt Mệnh); Tây (Hoạ Hại);

Xem hướng bếp theo tuổi 1964

– Năm sinh dương lịch: 1964
– Năm sinh âm lịch: Giáp Thìn
– Quẻ mệnh: Ly Hoả
– Ngũ hành: Phú Đăng Hỏa (Lửa đèn to)
– Thuộc Tây Tứ Mệnh, nhà hướng Bắc, thuộc Đông Tứ Trạch
– Hướng tốt: Bắc (Diên Niên); Đông (Sinh Khí); Đông Nam (Thiên Y); Nam (Phục Vị);
– Hướng xấu: Tây Bắc (Tuyệt Mệnh); Đông Bắc (Hoạ Hại); Tây Nam (Lục Sát); Tây (Ngũ Quỷ);

Xem hướng bếp theo tuổi 1965

– Năm sinh dương lịch: 1965
– Năm sinh âm lịch: Ất Tỵ
– Quẻ mệnh: Cấn Thổ
– Ngũ hành: Phú Đăng Hỏa (Lửa đèn to)
– Thuộc Tây Tứ Mệnh, nhà hướng Bắc, thuộc Đông Tứ Trạch
– Hướng tốt: Tây Bắc (Thiên Y); Đông Bắc (Phục Vị); Tây Nam (Sinh Khí); Tây (Diên Niên);
– Hướng xấu: Bắc (Ngũ Quỷ); Đông (Lục Sát); Đông Nam (Tuyệt Mệnh); Nam (Hoạ Hại);

Xem hướng bếp theo tuổi 1966

– Năm sinh dương lịch: 1966
– Năm sinh âm lịch: Bính Ngọ
– Quẻ mệnh: Đoài Kim
– Ngũ hành: Thiên Hà Thủy (Nước trên trời)
– Thuộc Tây Tứ Mệnh, nhà hướng Bắc, thuộc Đông Tứ Trạch
– Hướng tốt: Tây Bắc (Sinh Khí); Đông Bắc (Diên Niên); Tây Nam (Thiên Y); Tây (Phục Vị);
– Hướng xấu: Bắc (Hoạ Hại); Đông (Tuyệt Mệnh); Đông Nam (Lục Sát); Nam (Ngũ Quỷ);

Xem hướng bếp theo tuổi 1967

– Năm sinh dương lịch: 1967
– Năm sinh âm lịch: Đinh Mùi
– Quẻ mệnh: Càn Kim
– Ngũ hành: Thiên Hà Thủy (Nước trên trời)
– Thuộc Tây Tứ Mệnh, nhà hướng Bắc, thuộc Đông Tứ Trạch
– Hướng tốt: Tây Bắc (Phục Vị); Đông Bắc (Thiên Y); Tây Nam (Diên Niên); Tây (Sinh Khí);
– Hướng xấu: Bắc (Lục Sát); Đông (Ngũ Quỷ); Đông Nam (Hoạ Hại); Nam (Tuyệt Mệnh);

Xem hướng bếp theo tuổi 1969 (năm Kỷ Dậu)

– Ngũ hành: Đại Trạch Thổ (Đất nền nhà)
– Thuộc Đông Tứ Mệnh, nhà hướng Bắc, thuộc Đông Tứ Trạch
– Hướng tốt: Bắc (Sinh Khí); Đông (Diên Niên); Đông Nam (Phục Vị); Nam (Thiên Y);
– Hướng xấu: Tây Bắc (Hoạ Hại); Đông Bắc (Tuyệt Mệnh); Tây Nam (Ngũ Quỷ); Tây (Lục Sát);

Xem hướng bếp theo tuổi 1970

– Năm sinh âm lịch: Canh Tuất
– Quẻ mệnh: Chấn Mộc
– Ngũ hành: Thoa Xuyến Kim (Vàng trang sức)
– Thuộc Đông Tứ Mệnh, nhà hướng Bắc, thuộc Đông Tứ Trạch
– Hướng tốt: Bắc (Thiên Y); Đông (Phục Vị); Đông Nam (Diên Niên); Nam (Sinh Khí);
– Hướng xấu: Tây Bắc (Ngũ Quỷ); Đông Bắc (Lục Sát); Tây Nam (Hoạ Hại); Tây (Tuyệt Mệnh);

Xem hướng bếp theo tuổi 1971

– Năm sinh dương lịch: 1971
– Năm sinh âm lịch: Tân Hợi
– Quẻ mệnh: Khôn Thổ
– Ngũ hành: Thoa Xuyến Kim (Vàng trang sức)
– Thuộc Tây Tứ Mệnh, nhà hướng Bắc, thuộc Đông Tứ Trạch
– Hướng tốt: Tây Bắc (Diên Niên); Đông Bắc (Sinh Khí); Tây Nam (Phục Vị); Tây (Thiên Y);
– Hướng xấu: Bắc (Tuyệt Mệnh); Đông (Hoạ Hại); Đông Nam (Ngũ Quỷ); Nam (Lục Sát);

Xem hướng bếp theo tuổi 1972

– Năm sinh dương lịch: 1972
– Năm sinh âm lịch: Nhâm Tý
– Quẻ mệnh: Khảm Thủy- Ngũ hành: Tang Đố Mộc (Gỗ cây dâu)
– Thuộc Đông Tứ Mệnh, nhà hướng Bắc, thuộc Đông Tứ Trạch
– Hướng tốt: Bắc (Phục Vị); Đông (Thiên Y); Đông Nam (Sinh Khí); Nam (Diên Niên);
– Hướng xấu: Tây Bắc (Lục Sát); Đông Bắc (Ngũ Quỷ); Tây Nam (Tuyệt Mệnh); Tây (Hoạ Hại)

Xem hướng bếp theo tuổi 1973

– Năm sinh dương lịch: 1973
– Năm sinh âm lịch: Quý Sửu
– Quẻ mệnh: Càn ( kim) thuộc Tây tứ mệnh
– Ngũ hành: Tang Đố Mộc (Gỗ cây dâu )
– Hướng nhà: hướng Tây Bắc (Hướng tốt), thuộc Tây tứ trạch
– Hướng tốt: Tây (Sinh khí: Phúc lộc vẹn toàn), Đông Bắc (Thiên y: Gặp thiên thời, được che chở), Tây Nam (Diên niên: Mọi sự ổn định), Tây Bắc (Phục vị: Được sự giúp đỡ)
– Hướng xấu: Đông Nam (Họa hại: Nhà có hung khí), Bắc (Lục sát: Nhà có sát khí), Đông (Ngũ quỉ: Gặp tai họa), Nam (Tuyệt mệnh: Chết chóc)

Xem hướng bếp theo tuổi 1974

– Năm sinh dương lịch: 1974
– Năm sinh âm lịch: Giáp Dần
– Quẻ mệnh: Cấn Thổ
– Ngũ hành: Đại Khe Thủy (Nước khe lớn)
– Thuộc Tây Tứ Mệnh, nhà hướng Bắc, thuộc Đông Tứ Trạch
– Hướng tốt: Tây Bắc (Thiên Y); Đông Bắc (Phục Vị); Tây Nam (Sinh Khí); Tây (Diên Niên);
– Hướng xấu: Bắc (Ngũ Quỷ); Đông (Lục Sát); Đông Nam (Tuyệt Mệnh); Nam (Hoạ Hại);

Xem hướng bếp theo tuổi 1975

Gia chủ tuổi Ất Mão 1975 có Quẻ mệnh: Đoài Kim – Ngũ hành: Đại Khe Thủy (Nước khe lớn)
– Thuộc Tây Tứ Mệnh, nhà hướng Tây Bắc, thuộc Tây Tứ Trạch
Hướng tốt: Tây Bắc (Sinh Khí); Đông Bắc (Diên Niên); Tây Nam (Thiên Y); Tây (Phục Vị);
Hướng xấu: Bắc (Hoạ Hại); Đông (Tuyệt Mệnh); Đông Nam (Lục Sát); Nam (Ngũ Quỷ);

Xem hướng bếp theo tuổi 1976

– Năm sinh dương lịch: 1976
– Năm sinh âm lịch: Bính Thìn
– Quẻ mệnh: Càn Kim
– Ngũ hành: Sa Trung Thổ (Đất pha cát)
– Thuộc Tây Tứ Mệnh, nhà hướng Bắc, thuộc Đông Tứ Trạch
– Hướng tốt: Tây Bắc (Phục Vị); Đông Bắc (Thiên Y); Tây Nam (Diên Niên); Tây (Sinh Khí);
– Hướng xấu: Bắc (Lục Sát); Đông (Ngũ Quỷ); Đông Nam (Hoạ Hại); Nam (Tuyệt Mệnh);

Xem hướng bếp theo tuổi 1977

– Năm sinh dương lịch: 1977
– Năm sinh âm lịch: Đinh Tỵ
– Quẻ mệnh: Khôn Thổ
– Ngũ hành: Sa Trung Thổ (Đất pha cát)
– Thuộc Tây Tứ Mệnh, nhà hướng Nam, thuộc Đông Tứ Trạch
– Hướng tốt: Tây Bắc (Diên Niên); Đông Bắc (Sinh Khí); Tây Nam (Phục Vị); Tây (Thiên Y);
– Hướng xấu: Bắc (Tuyệt Mệnh); Đông (Hoạ Hại); Đông Nam (Ngũ Quỷ); Nam (Lục Sát);

Xem hướng bếp theo tuổi 1978

– Năm sinh dương lịch: 1978
– Năm sinh âm lịch: Mậu Ngọ
– Quẻ mệnh: Tốn Mộc
– Ngũ hành: Thiên Thượng Hỏa (Lửa trên trời)
– Thuộc Đông Tứ Mệnh, nhà hướng Bắc, thuộc Đông Tứ Trạch
– Hướng tốt: Bắc (Sinh Khí); Đông (Diên Niên); Đông Nam (Phục Vị); Nam (Thiên Y);
– Hướng xấu: Tây Bắc (Hoạ Hại); Đông Bắc (Tuyệt Mệnh); Tây Nam (Ngũ Quỷ); Tây (Lục Sát);

Xem hướng bếp theo tuổi 1979

– Năm sinh dương lịch: 1979
– Năm sinh âm lịch: Kỷ Mùi
– Quẻ mệnh: Chấn Mộc
– Ngũ hành: Thiên Thượng Hỏa (Lửa trên trời)
– Thuộc Đông Tứ Mệnh, nhà hướng Bắc, thuộc Đông Tứ Trạch
– Hướng tốt: Bắc (Thiên Y); Đông (Phục Vị); Đông Nam (Diên Niên); Nam (Sinh Khí);
– Hướng xấu: Tây Bắc (Ngũ Quỷ); Đông Bắc (Lục Sát); Tây Nam (Hoạ Hại); Tây (Tuyệt Mệnh);

Xem hướng bếp theo tuổi 1980

– Năm sinh dương lịch: 1980
– Năm sinh âm lịch: Canh Thân
– Quẻ mệnh: Khôn Thổ
– Ngũ hành: Thạch Lựu Mộc (Gỗ cây lựu)
– Thuộc Tây Tứ Mệnh, nhà hướng Bắc, thuộc Đông Tứ Trạch
– Hướng tốt: Tây Bắc (Diên Niên); Đông Bắc (Sinh Khí); Tây Nam (Phục Vị); Tây (Thiên Y);
– Hướng xấu: Bắc (Tuyệt Mệnh); Đông (Hoạ Hại); Đông Nam (Ngũ Quỷ); Nam (Lục Sát);

Xem hướng bếp theo tuổi 1981

– Năm sinh dương lịch: 1981
– Năm sinh âm lịch: Tân Dậu
– Quẻ mệnh: Khảm Thủy
– Ngũ hành: Thạch Lựu Mộc (Gỗ cây lựu)
– Thuộc Đông Tứ Mệnh, nhà hướng Bắc, thuộc Đông Tứ Trạch
– Hướng tốt: Bắc (Phục Vị); Đông (Thiên Y); Đông Nam (Sinh Khí); Nam (Diên Niên);
– Hướng xấu: Tây Bắc (Lục Sát); Đông Bắc (Ngũ Quỷ); Tây Nam (Tuyệt Mệnh); Tây (Hoạ Hại);

Xem hướng bếp theo tuổi 1982

– Năm sinh dương lịch: 1982
– Năm sinh âm lịch: Nhâm Tuất
– Quẻ mệnh: Ly Hoả
– Ngũ hành: Đại Hải Thủy (Nước biển lớn)
– Thuộc Tây Tứ Mệnh, nhà hướng Bắc, thuộc Đông Tứ Trạch
– Hướng tốt: Bắc (Diên Niên); Đông (Sinh Khí); Đông Nam (Thiên Y); Nam (Phục Vị);
– Hướng xấu: Tây Bắc (Tuyệt Mệnh); Đông Bắc (Hoạ Hại); Tây Nam (Lục Sát); Tây (Ngũ Quỷ);

Xem hướng bếp theo tuổi 1983

– Năm sinh âm lịch: Quý Hợi
– Quẻ mệnh: Cấn Thổ
– Ngũ hành: Đại Hải Thủy (Nước biển lớn)
– Thuộc Tây Tứ Mệnh, nhà hướng Bắc, thuộc Đông Tứ Trạch
– Hướng tốt: Tây Bắc (Thiên Y); Đông Bắc (Phục Vị); Tây Nam (Sinh Khí); Tây (Diên Niên);
– Hướng xấu: Bắc (Ngũ Quỷ); Đông (Lục Sát); Đông Nam (Tuyệt Mệnh); Nam (Hoạ Hại);

Xem hướng bếp theo tuổi 1984

Năm sinh âm lịch: Giáp Tí
Quẻ mệnh: Đoài ( Kim) thuộc Tây Tứ mệnh
Ngũ hành: Vàng trong biển (Hải Trung Kim)
Các hướng tốt gồm:
– Tây Bắc – Sinh khí : Phúc lộc vẹn toàn . Đông Bắc – Diên niên : Mọi sự ổn định . Tây – Phục vị : Được sự giúp đỡ . Tây Nam – Thiên y : Gặp thiên thời được che chở .
Các hướng xấu gồm:
– Bắc – Hoạ hại : Nhà có hung khí . Đông – Tuyệt mệnh : Chết chóc . Nam – Ngũ qui : Gặp tai hoạ . Đông Nam – Lục sát : Nhà có sát khí .

Xem hướng bếp theo tuổi 1985

– Năm sinh dương lịch: 1985
– Năm sinh âm lịch: Ất Sửu
– Quẻ mệnh: Ly Hoả
– Ngũ hành: Hải Trung Kim (Vàng trong biển)
– Thuộc Tây Tứ Mệnh, nhà hướng Bắc, thuộc Đông Tứ Trạch
– Hướng tốt: Bắc (Diên Niên); Đông (Sinh Khí); Đông Nam (Thiên Y); Nam (Phục Vị);
– Hướng xấu: Tây Bắc (Tuyệt Mệnh); Đông Bắc (Hoạ Hại); Tây Nam (Lục Sát); Tây (Ngũ Quỷ);

Xem hướng bếp theo tuổi 1986

– Năm sinh dương lịch: 1986
– Năm sinh âm lịch: Bính Dần
– Quẻ mệnh: Khôn Thổ
– Ngũ hành: Lư Trung Hỏa (Lửa trong lò)
– Thuộc Tây Tứ Mệnh, nhà hướng Bắc, thuộc Đông Tứ Trạch
– Hướng tốt: Tây Bắc (Diên Niên); Đông Bắc (Sinh Khí); Tây Nam (Phục Vị); Tây (Thiên Y);
– Hướng xấu: Bắc (Tuyệt Mệnh); Đông (Hoạ Hại); Đông Nam (Ngũ Quỷ); Nam (Lục Sát);

Xem hướng bếp theo tuổi 1987

– Năm sinh dương lịch: 1987
– Năm sinh âm lịch: Đinh Mão
– Quẻ mệnh: Tốn Mộc
– Ngũ hành: Lư Trung Hỏa (Lửa trong lò)
– Thuộc Đông Tứ Mệnh, nhà hướng Bắc, thuộc Đông Tứ Trạch
– Hướng tốt: Bắc (Sinh Khí); Đông (Diên Niên); Đông Nam (Phục Vị); Nam (Thiên Y);
– Hướng xấu: Tây Bắc (Hoạ Hại); Đông Bắc (Tuyệt Mệnh); Tây Nam (Ngũ Quỷ); Tây (Lục Sát);

Xem hướng bếp theo tuổi 1988

– Năm sinh dương lịch: 1988
– Năm sinh âm lịch: Mậu Thìn
– Quẻ mệnh: Chấn Mộc
– Ngũ hành: Đại Lâm Mộc (Gỗ rừng già)
– Thuộc Đông Tứ Mệnh, nhà hướng Bắc, thuộc Đông Tứ Trạch
– Hướng tốt: Bắc (Thiên Y); Đông (Phục Vị); Đông Nam (Diên Niên); Nam (Sinh Khí);
– Hướng xấu: Tây Bắc (Ngũ Quỷ); Đông Bắc (Lục Sát); Tây Nam (Hoạ Hại); Tây (Tuyệt Mệnh);

Xem hướng bếp theo tuổi 1989

– Năm sinh dương lịch: 1989
– Năm sinh âm lịch: Kỷ Tỵ
– Quẻ mệnh: Khôn Thổ
– Ngũ hành: Đại Lâm Mộc (Gỗ rừng già)
– Thuộc Tây Tứ Mệnh, nhà hướng Bắc, thuộc Đông Tứ Trạch
– Hướng tốt: Tây Bắc (Diên Niên); Đông Bắc (Sinh Khí); Tây Nam (Phục Vị); Tây (Thiên Y);
– Hướng xấu: Bắc (Tuyệt Mệnh); Đông (Hoạ Hại); Đông Nam (Ngũ Quỷ); Nam (Lục Sát);

Xem hướng bếp theo tuổi 1990

– Năm sinh dương lịch: 1990
– Năm sinh âm lịch: Canh Ngọ
– Quẻ mệnh: Khảm Thủy
– Ngũ hành: Lộ Bàng Thổ (Đất đường đi)
– Thuộc Đông Tứ Mệnh, nhà hướng Bắc, thuộc Đông Tứ Trạch
– Hướng tốt: Bắc (Phục Vị); Đông (Thiên Y); Đông Nam (Sinh Khí); Nam (Diên Niên);
– Hướng xấu: Tây Bắc (Lục Sát); Đông Bắc (Ngũ Quỷ); Tây Nam (Tuyệt Mệnh); Tây (Hoạ Hại);
Trên đây là toàn bộ thông tin hữu ích về xem hướng bếp theo tuổi của các năm từ năm 1940. Với những tuổi từ 1991 trở lại đây, chúng tôi sẽ sớm cập nhật để Quý khách có nhu cầu xem hướng bếp theo tuổi có thể chọn cho mình một hướng tốt nhất hợp tuổi giúp cho công việc cũng như tiền tài, sức khỏe của gia chủ luôn được tốt.

Bài viết khác

Kinh nghiệm mua nhà

Bổ sung thêm về” Lựa chọn màu sắc theo phong thủy”

Rate this post SẮC MÀU THEO PHONG THỦY Thế giới quanh ta muôn màu muôn sắc. Sắc màu làm nên cuộc sống về mặt thẩm mỹ nhưng đồng thời chúng

Phong Thủy

Chọn tầng khi mua căn hộ theo phong thủy !

5 (100%) 3 votes Việc chọn cho mình một căn hộ chung cư để ở là một xu thế của các gia đình trẻ hiện nay, tuy nhiên hầu hết

Phong Thủy

14 điều nên và không nên để bài trí phòng ngủ hợp phong thủy

5 (100%) 7 votes Phòng ngủ là nơi để bạn thư giãn, nghỉ ngơi sau một ngày làm việc mệt mỏi, gạt bỏ mọi lo toan trong cuộc sống. Do

0 Comments

Không có comment!

Bạn có thể là người đầu tiên comment bài viết này